TRANG CHỦ

BMW X4 2022

Thông số kỹ thuật
Kiểu dáng
SUV
Dung tích động cơ
2L
Hộp số
Số tự động
Nhiên liệu
Xăng
Số Km đã đi
0
Xuất xứ
Nhập khẩu
Năm sản xuất
2022
Số chỗ ngồi
5
Dẫn động
Hai cầu
Màu sắc
Trắng
Tính năng nổi bật
Chống bó cứng phanh (ABS)
Phân bổ lực phanh điện tử (EBD)
Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
Cân bằng điện tử (ESP)
Kiểm soát độ bám đường (TRC)
Túi khí
Trợ lực điện (EPS)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Điều khiển hành trình (Cruise Control)
Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu (AFS) 
Gương chiếu hậu chống chói
Camera lùi
Cảm biến khoảng cách
Vô lăng điều chỉnh điện
Tính năng hỗ trợ đỗ xe
Tính năng đỗ xe tự động
Hệ thống báo động tại điểm mù/cảnh báo chệch làn
Hệ thống đường dẫn GPS
Đề nổ từ xa
Cụm đồng hồ điện tử
Cảm biến đuôi xe
Thông tin mô tả

X4 lần đầu ra mắt hồi 2014, là phiên bản coupe của X3 với trang bị, động cơ gần như tương tự, chỉ khác về thiết kế ngoại thất. Với BMW, hãng dùng chữ X để biểu thị cho dòng xe gầm cao đa dụng, số chẵn chỉ phiên bản coupe của dòng xe đó.

3,279,000,000 VND
THÊM YÊU THÍCH
GỬI YÊU CẦU
ƯỚC TÍNH CHI PHÍ LĂN BÁNH
Tổng phí ước tính
0
Giá bán
0
Nơi đăng ký
Phí trước bạ
0
Phí biển số xe
0
Phí đăng kiểm xe
0
Phí dịch vụ
0
Phí bảo trì đường bộ 12 tháng
0
Mục đích mua xe
Bảo hiểm VC xe
0
Phí bảo hiểm TNDS 01 năm
0
Trên đây là tổng số tiền và các khoản mục chi phí dự kiến khách hàng cần thanh toán khi mua xe trả thẳng hoặc trả góp. Chi phí thực tế có thể thay đổi theo từng trường hợp.
ƯỚC TÍNH VAY VÀ LÃI SUẤT
Giá trị xe (VNĐ)
Tỷ lệ vay (%)
Số tiền vay (VNĐ)
Thời gian vay (năm)
Lãi suất (%/năm)
Gốc cần trả
0
Lãi cần trả
0
Số tiền gốc và lãi trả tháng đầu
0
BẢNG TIẾN ĐỘ TRẢ GÓP
Xe tương tự

2,992,000,000 VND

Porsche Macan 2022


0km
Số tự động
2022
Xăng
GỬI YÊU CẦU

3,040,000,000 VND

Lexus RX300


0km
Số tự động
2021
Xăng
GỬI YÊU CẦU